Ôn tập chủ đề A
Chủ đề A: Dữ liệu, Thông tin, Máy tính và Xã hội Tri thức (Bài 1, 2 và 4) | Tổng cộng 40 Câu
Câu 1. Khái niệm nào được coi là **nội dung** có được từ dữ liệu và có tính toàn vẹn?
A. Dữ liệu
B. Thông tin
C. Tri thức
D. Tín hiệu
Câu 2. Máy tính thực hiện xử lí thông tin qua mấy bước cơ bản và đó là các bước gì?
A. 2 bước: Nhận dữ liệu vào và Xử lí dữ liệu.
B. 3 bước: Nhận dữ liệu vào, Xử lí dữ liệu và Đưa kết quả ra cho con người.
C. 4 bước: Thu thập, Lưu trữ, Xử lí, Truyền tải.
D. 3 bước: Dữ liệu, Thông tin và Tri thức.
Câu 3. Trong lĩnh vực tin học, **xử lí thông tin** được hiểu là quá trình nào?
A. Biến thông tin thành dữ liệu.
B. Sắp xếp lại dữ liệu thô.
C. Tìm ra thông tin có ý nghĩa từ dữ liệu đầu vào.
D. Chỉ là bước Lưu trữ dữ liệu sau khi tính toán.
Câu 4. Khái niệm nào trong mô hình tháp Dữ liệu – Thông tin – Tri thức là đỉnh cao nhất, thể hiện các hiểu biết hay kĩ năng có được nhờ kinh nghiệm?
A. Dữ liệu
B. Thông tin
C. Tri thức (Kiến thức)
D. Lập luận
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây là đúng về **dữ liệu**?
A. Dữ liệu là hình thức thể hiện của thông tin.
B. Dữ liệu luôn có tính toàn vẹn (tính đúng đắn).
C. Dữ liệu chỉ tồn tại dưới dạng chữ số.
D. Dữ liệu là nội dung có ý nghĩa.
Câu 6. Đơn vị cơ bản và nhỏ nhất để đo lượng thông tin trong máy tính là gì?
A. Byte (B)
B. Bit
C. Kilobyte (KB)
D. Megabyte (MB)
Câu 7. Mối quan hệ chuyển đổi giữa các đơn vị lưu trữ dữ liệu (ví dụ: 1 KB, 1 MB, 1 GB) là bao nhiêu lần?
A. 1000 lần
B. 2^10 lần (tức 1024 lần)
C. 2^8 lần
D. 2000 lần
Câu 8. Đơn vị nào dùng để đo **tốc độ tính toán** của máy tính (số phép tính thực hiện được trong một giây)?
A. Byte (B)
B. Hertz (Hz)
C. Flops (Floating-point Operations Per Second)
D. Bit
Câu 9. Sự ưu việt nào của máy tính giúp nó có thể thực hiện một công việc từ đầu đến cuối theo một chương trình đã lập sẵn mà không cần sự can thiệp của con người?
A. Tính toán rất nhanh
B. Lưu trữ dữ liệu khổng lồ
C. Làm việc tự động và chính xác
D. Tính linh hoạt
Câu 10. Ngành **Tin học** nghiên cứu các phương pháp và quá trình nào để giải quyết vấn đề?
A. Chỉ nghiên cứu về máy tính cá nhân.
B. Tổ chức, lưu trữ, xử lí và truyền dẫn thông tin tự động bằng các phương tiện kĩ thuật, chủ yếu là máy tính.
C. Chỉ tập trung vào việc tạo ra các phần cứng mới.
D. Nghiên cứu cách con người xử lí thông tin.
Câu 11. Đâu là **nguồn thông tin và dữ liệu** vô tận mà con người thu thập được?
A. Chỉ từ Internet.
B. Chỉ từ sách báo.
C. Thế giới rộng lớn quanh ta với con người, sự vật, sự việc đa dạng.
D. Từ các thuật toán máy tính.
Câu 12. Nhờ các giác quan, con người nhận được **tín hiệu** và chuyển thành cái gì trong bộ não?
A. Dữ liệu
B. Tri thức
C. Thông tin
D. Chương trình
Câu 13. Mọi máy tính điện tử hiện nay đều được xây dựng theo nguyên lí cơ bản của nhà toán học nào?
A. Bill Gates
B. Tim Berners-Lee
C. Alan Turing
D. Joseph Weizenbaum
Câu 14. Trong các thành tựu sau, thành tựu nào được coi là **hạ tầng cơ sở** quan trọng nhất, làm thay đổi sâu sắc xã hội loài người?
A. Máy tính cá nhân
B. Mạng máy tính và Internet
C. Trí tuệ nhân tạo (AI)
D. Ứng dụng văn phòng
Câu 15. Khẳng định nào sau đây là **sai**?
A. Thông tin là nội dung, Dữ liệu là hình thức thể hiện.
B. Tri thức có được thông qua xử lí thông tin.
C. Dữ liệu phải luôn luôn có tính toàn vẹn.
D. Xử lí thông tin nhằm tìm ra thông tin hữu ích từ dữ liệu.
Câu 16. Yếu tố nào giúp máy tính tránh được các lỗi sai sót do con người gây ra, làm cho kết quả của nó đáng tin cậy hơn?
A. Tốc độ rất nhanh
B. Lưu trữ dữ liệu khổng lồ
C. Tính chính xác
D. Khả năng tự học
Câu 17. Trong các đơn vị sau, đơn vị nào có giá trị lớn hơn Megabyte (MB)?
A. Kilobyte (KB)
B. Byte (B)
C. Gigabyte (GB)
D. Bit
Câu 18. Chương trình AI nào của IBM đã thắng hai nhà vô địch trong trò chơi truyền hình Jeopardy! nhờ khả năng hiểu và trả lời câu hỏi bằng ngôn ngữ tự nhiên?
A. Deep Blue
B. Watson
C. AlphaGo
D. Grace
Câu 19. Thuật ngữ **Trí tuệ nhân tạo (AI)** ám chỉ thành tựu nào của Tin học?
A. Chương trình máy tính có khả năng tự động thực hiện các phép tính cơ bản.
B. Lĩnh vực nghiên cứu chế tạo các hệ thống có khả năng thông minh như con người.
C. Thiết bị cho phép máy tính kết nối mạng.
D. Khả năng tìm kiếm thông tin trên Internet.
Câu 20. Khái niệm nào là **hình thức thể hiện** của thông tin và có thể chia thành các mục nhỏ hơn?
A. Dữ liệu
B. Thông tin
C. Tri thức
D. Tín hiệu
Câu 21. Trong Tháp Dữ liệu – Thông tin – Tri thức, thứ tự từ **dưới lên trên** (từ cơ sở đến đỉnh) là gì?
A. Thông tin → Dữ liệu → Tri thức
B. Dữ liệu → Thông tin → Tri thức
C. Tri thức → Thông tin → Dữ liệu
D. Tín hiệu → Thông tin → Dữ liệu
Câu 22. Trong quá trình con người xử lí thông tin, các giác quan (thị giác, thính giác,...) có vai trò gì?
A. Lưu trữ thông tin.
B. Phát ra tín hiệu.
C. Thu nhận các tín hiệu từ thế giới xung quanh.
D. Tổng hợp tri thức.
Câu 23. Thành tựu nào của Tin học đã tạo ra một môi trường tương tác mới, giúp kết nối mọi người trên toàn thế giới?
A. Công nghệ bán dẫn
B. Mạng xã hội
C. Lập trình
D. Điện toán cá nhân
Câu 24. Yếu tố nào giúp máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong một giây, vượt xa khả năng của bộ não con người?
A. Tính chính xác
B. Khả năng tự động
C. Tốc độ rất nhanh
D. Lưu trữ dữ liệu khổng lồ
Câu 25. **World Wide Web (WWW)** là một hệ thống thông tin trên Internet, sử dụng công nghệ nào để liên kết các tài liệu với nhau?
A. Công nghệ Lập trình hướng đối tượng
B. Công nghệ Điện toán đám mây
C. Siêu văn bản (Hypertext)
D. Mã nhị phân
Câu 26. Dịch vụ cung cấp tài nguyên máy tính (như lưu trữ, tính toán, ứng dụng) qua mạng Internet (trên "Đám mây") được gọi là gì?
A. Mạng xã hội
B. Trí tuệ nhân tạo
C. Điện toán đám mây
D. Internet vạn vật
Câu 27. Nếu **Thông tin** là câu trả lời cho câu hỏi "cái gì?" (what) thì **Tri thức** là câu trả lời cho câu hỏi nào?
A. "Ở đâu?" (where)
B. "Khi nào?" (when)
C. "Làm thế nào?" (how) hoặc "Tại sao?" (why)
D. "Bao nhiêu?" (how much)
Câu 28. Dữ liệu được ghi vào đâu trong quá trình máy tính làm việc và có thể được gửi đi qua mạng?
A. Thiết bị ngoại vi
B. Thiết bị lưu trữ
C. Bộ xử lí trung tâm (CPU)
D. Màn hình
Câu 29. Khái niệm nào cho phép người dùng nhập vào một từ khóa và nhận về hàng triệu kết quả thông tin liên quan từ khắp nơi trên thế giới?
A. Hệ điều hành
B. Mạng cục bộ (LAN)
C. Máy tìm kiếm (Search Engine)
D. Vi xử lí
Câu 30. Mối quan hệ giữa Byte (B) và Bit là gì?
A. 1 Byte = 10 Bit
B. 1 Byte = 8 Bit
C. 1 Byte = 1000 Bit
D. 1 Byte = 1024 Bit
Câu 31. Thuật ngữ **E-Government (Chính phủ điện tử)** đề cập đến việc ứng dụng công nghệ thông tin vào lĩnh vực nào sau đây?
A. Hoạt động giảng dạy và học tập.
B. Hoạt động ngân hàng và tài chính.
C. Hoạt động quản lí, điều hành của nhà nước và giao tiếp với người dân.
D. Hoạt động mua bán trực tuyến.
Câu 32. **E-Commerce (Thương mại điện tử)** là gì?
A. Hoạt động mua bán hàng hóa và dịch vụ thông qua Internet.
B. Hoạt động giao tiếp giữa doanh nghiệp và Chính phủ.
C. Việc sử dụng máy tính để tính toán khoa học.
D. Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến.
Câu 33. **E-Learning** là khái niệm chỉ việc ứng dụng công nghệ thông tin vào lĩnh vực nào?
A. Quản lí tài chính.
B. Y tế và chăm sóc sức khỏe.
C. Giáo dục và đào tạo.
D. Thiết kế cơ khí.
Câu 34. Việc sử dụng dữ liệu và công nghệ số để thay đổi tổng thể và toàn diện tất cả các khía cạnh kinh tế xã hội, tái định hình cách sống, cách làm việc và liên hệ với nhau được gọi là gì?
A. Số hóa (Digitization).
B. Chuyển đổi số (Digital Transformation).
C. Trí tuệ nhân tạo (AI).
D. Điện toán đám mây (Cloud Computing).
Câu 35. Đặc trưng cơ bản của **Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (Công nghiệp 4.0)** là gì?
A. Phát minh ra máy hơi nước.
B. Phát minh ra điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt.
C. Phát triển công nghệ thông tin và Internet.
D. Tạo ra **sản xuất thông minh** trong các **nhà máy thông minh**, kết hợp thế giới thực và thế giới ảo.
Câu 36. Trong bối cảnh công nghệ hiện đại, thiết bị nào sau đây **không chỉ** là công cụ liên lạc mà còn là một **hệ thống xử lí thông tin** di động?
A. Máy đánh chữ cơ học.
B. Điện thoại thông minh (Smartphone).
C. Máy ảnh phim truyền thống.
D. Đồng hồ cát.
Câu 37. Khái niệm nào mô tả một mạng lưới mà các thiết bị vật lý, cảm biến, và đồ vật thông minh có thể kết nối Internet và tự động giao tiếp, cộng tác với nhau?
A. Trí tuệ nhân tạo (AI).
B. Internet Vạn Vật (IoT - Internet of Things).
C. Thực tế ảo (VR).
D. Chuỗi khối (Blockchain).
Câu 38. **Xã hội Tri thức** là xã hội mà trong đó yếu tố nào được coi là **nguồn lực quan trọng nhất** để tạo ra của cải và thúc đẩy phát triển?
A. Tài nguyên thiên nhiên.
B. Tư liệu sản xuất truyền thống (nhà xưởng, máy móc cơ khí).
C. Tri thức, thông tin và sự sáng tạo.
D. Lao động chân tay.
Câu 39. **Kinh tế Tri thức** được định nghĩa là nền kinh tế mà trong đó việc tạo ra, phổ biến và sử dụng yếu tố nào đóng vai trò quyết định đối với sự tăng trưởng?
A. Năng lượng.
B. Công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT & TT).
C. Tài nguyên khoáng sản.
D. Tri thức (Knowledge).
Câu 40. Vai trò cốt lõi của **Công nghệ Thông tin và Truyền thông (CNTT & TT)** trong việc phát triển Kinh tế Tri thức là gì?
A. Đơn thuần là công cụ giải trí.
B. Chỉ dùng để tự động hóa các công việc văn phòng.
C. Đây là một trụ cột để phát triển kinh tế tri thức.
D. Chỉ là phương tiện để in ấn tài liệu.
Nộp Bài và Xem Kết Quả
Làm Lại
Về Trang Chủ